Từ vựng tiếng Trung
fēng*fù
duō*cǎi

Nghĩa tiếng Việt

phong phú và đa dạng, nhiều màu sắc

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (mái nhà)

12 nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (lông vũ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả cuộc sống, hoạt động, nội dung có nhiều loại hình, màu sắc phong phú. Ghép từ 四字 (idiom) nhưng tính chất compound.

Câu ví dụ

  • 我们的生活丰富多彩Wǒmen de shēnghuó fēngfù duōcǎi thanh 3

    Cuộc sống của chúng ta phong phú và đa dạng

  • 展览会的内容很丰富多彩Zhǎnlǎnhuì de nèiróng hěn fēngfù duōcǎi thanh 3

    Nội dung triển lãm rất phong phú và đa dạng

  • 校园文化活动丰富多彩Xiàoyuán wénhuà huódòng fēngfù duōcǎi thanh 4

    Hoạt động văn hóa trong trường phong phú và đa dạng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.