Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
líng*mǐn

Nghĩa tiếng Việt

nhạy cảm

Âm Hán Việt

linh mẫn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

7 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả phản ứng, giác quan hoặc tính năng của máy móc, thiết bị

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

linh mẫn

Từng chữ

  • linhtinh nhanh; linh hồn, tinh thần
  • mẫnnhanh nhẹn, sáng suốt; ngón chân cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • gǒu thanh 3de thanh 5xiù thanh 4jué thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2líng thanh 2mǐn, thanh 3néng thanh 2wén thanh 2dào thanh 4wēi thanh 1ruò thanh 4de thanh 5 thanh 4wèi. thanh 4

    Khứu giác của chó rất nhạy cảm, có thể ngửi thấy mùi hương cực kỳ yếu.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3xīn thanh 1 thanh 2 thanh 4de thanh 5fǎn thanh 3yìng thanh 4shí thanh 2fēn thanh 1líng thanh 2mǐn. thanh 3

    Phản ứng của loại thiết bị mới này vô cùng nhạy bén.

  • thanh 1de thanh 5tīng thanh 1jué thanh 2líng thanh 2mǐn, thanh 3rèn thanh 4 thanh 2 thanh 4wēi thanh 1de thanh 5shēng thanh 1yīn thanh 1dōu thanh 1mán thanh 2 thanh 2guò thanh 4tā. thanh 1

    Thính giác của anh ấy rất nhạy, bất kỳ âm thanh nhỏ nào cũng không qua mắt được anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.