Từ vựng tiếng Trung
líng*mǐn灵
敏
Nghĩa tiếng Việt
nhạy cảm
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
灵
Bộ: 雨 (mưa)
7 nét
敏
Bộ: 攴 (đánh nhẹ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 灵 có bộ mưa (雨) phía trên, gợi nhớ đến sự huyền bí, nhẹ nhàng như mưa.
- 敏 có bộ đánh nhẹ (攴) bên trái kết hợp với bộ mỗi (每) bên phải, tạo ra ý nghĩa về sự nhanh nhẹn, nhạy bén.
→ 灵敏 thể hiện sự nhạy bén, tinh tế, nhanh nhạy trong cảm nhận hoặc phản ứng.
Từ ghép thông dụng
灵敏度
độ nhạy
反应灵敏
phản ứng nhanh nhạy
灵敏测试
kiểm tra độ nhạy