Từ vựng tiếng Trung
líng*mǐn

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 灵敏

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

7 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个灵敏很好。Zhège 灵敏 hěn hǎo. thanh 4

    灵敏 này rất tốt.

  • 我很喜欢灵敏。Wǒ hěn xǐhuān 灵敏. thanh 3

    Tôi rất thích 灵敏.

  • 你知道灵敏吗?Nǐ zhīdào 灵敏 ma? thanh 3

    Bạn biết 灵敏 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.