Từ vựng tiếng Trung
è

Nghĩa tiếng Việt

hung dữ

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm trí)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '恶' bao gồm bộ '心' (trái tim, tâm trí), ý chỉ các cảm giác, tâm trạng, tư tưởng và đạo đức liên quan đến con người.
  • Phần trên là chữ '亚', mang ý nghĩa là thấp kém, kém cỏi.
  • Chữ '恶' kết hợp giữa '亚' và '心' để chỉ những cảm xúc, tư tưởng tiêu cực hoặc xấu xa.

Chữ '恶' mang ý nghĩa là xấu xa, ác độc.

Từ ghép thông dụng

ěxin

buồn nôn, ghê tởm

èhuà

trở nên tồi tệ, xấu đi

è

ác độc, độc ác