Từ vựng tiếng Trung
zhì*pǔ

Nghĩa tiếng Việt

mộc mạc; đậm chất tự nhiên; chân chất, giản dị

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

8 nét

Bộ: (cây)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

质朴 là mộc mạc, giản dị, không cầu kỳ. Phân biệt với 简单 (jiǎndān - đơn giản), 质朴 nhấn mạnh 'chất mộc, bản chất tự nhiên'.

Câu ví dụ

  • 这位老人性格质朴,很受人尊敬。Zhèwèi lǎorén xìnggé zhìpǔ, hěn shòu rén zūnjìng. thanh 4

    Người già này tính cách mộc mạc, rất được người khác kính trọng.

  • 这个家具设计得很质朴,没有过多的装饰。Zhège jiājù shèjì de hěn zhìpǔ, méiyǒu guòduō de zhuāngshì. thanh 4

    Đồ nội thất này thiết kế rất mộc mạc, không có trang trí quá nhiều.

  • 他的作品风格质朴,深受观众喜爱。Tā de zuòpǐn fēnggé zhìpǔ, shēn shòu guānzhòng xǐ'ài. thanh 1

    Phong cách tác phẩm của anh ấy mộc mạc, rất được khán giả yêu thích.

  • 质朴的美在现代社会也很受欢迎。Zhìpǔ de měi zài xiàndài shèhuì yě hěn shòu huānyíng. thanh 4

    Vẻ đẹp mộc mạc cũng rất được chào đón trong xã hội hiện đại.

Kết hợp thường gặp

  • 性格质朴xìnggé zhìpǔ thanh 4

    tính cách mộc mạc

  • 风格质朴fēnggé zhìpǔ thanh 1

    phong cách mộc mạc

  • 质朴之美zhìpǔ zhī měi thanh 4

    vẻ đẹp mộc mạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.