Từ vựng tiếng Trung
péng*bó

Nghĩa tiếng Việt

phát triển mạnh mẽ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (sức mạnh)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 蓬: Chữ này có bộ '艹' chỉ thực vật, kết hợp với phần '逢' mang ý nghĩa phát triển mạnh mẽ như cỏ mọc.
  • 勃: Có bộ '力' thể hiện sức mạnh, kết hợp với phần '发' để chỉ sự phát triển mạnh mẽ, bùng nổ.

蓬勃: Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ, tươi tốt, bùng nổ.

Từ ghép thông dụng

péngzhǎn

phát triển mạnh mẽ

shēngpéng

tràn đầy sức sống

péngsōng

xù xì, bồng bềnh