Từ vựng tiếng Trung
fēng*mǎn

Nghĩa tiếng Việt

đầy đặn, mập mạp, sung sức

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

丰满 thường miêu tả vóc người đầy đặn, hoặc dùng hình ảnh chim đủ lông cánh để chỉ sự trưởng thành.

Câu ví dụ

  • 身材丰满shēncái fēngmǎn thanh 1

    Vóc người đầy đặn

  • 羽毛丰满yǔmáo fēngmǎn thanh 3

    Lông vũ đủ đầy (chim trưởng thành)

  • 羽翼丰满yǔyì fēngmǎn thanh 3

    Cánh cồ đủ đầy (đã trưởng thành)

Kết hợp thường gặp

  • 体态丰满tǐtài fēngmǎn thanh 3

    dáng người đầy đặn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.