Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa丰满 thường miêu tả vóc người đầy đặn, hoặc dùng hình ảnh chim đủ lông cánh để chỉ sự trưởng thành.
Câu ví dụ
- 身材丰满
Vóc người đầy đặn
- 羽毛丰满
Lông vũ đủ đầy (chim trưởng thành)
- 羽翼丰满
Cánh cồ đủ đầy (đã trưởng thành)
Kết hợp thường gặp
- 体态丰满
dáng người đầy đặn
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.