Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ / động từ丰 (phong phú/được mùa) + 收 (thu hoạch). 丰收 chỉ việc được mùa, thu hoạch nhiều. Nông dân mong đợi 丰收 sau một năm lao động. 丰 cũng dùng trong phong phú, phong mãn. 丰收节 là lễ hội mừng mùa mới.
Câu ví dụ
- 今年农民丰收了。
Năm nay nông dân được mùa.
- 我们庆祝丰收节。
Chúng tôi ăn mừng lễ hội mùa bội thu.
- 这片土地获得了大丰收。
Mảnh đất này đạt được mùa bội thu lớn.
Kết hợp thường gặp
- 丰收年
- 大丰收
- 庆祝丰收
- 获得丰收
- 丰收季节
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.