Từ vựng tiếng Trung
xiǎn*yǎn显
眼
Nghĩa tiếng Việt
bắt mắt
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
显
Bộ: 日 (mặt trời)
9 nét
眼
Bộ: 目 (mắt)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 显 (xiǎn) có bộ 日 (mặt trời) thể hiện sự chiếu sáng, rõ ràng.
- 眼 (yǎn) có bộ 目 (mắt) thể hiện sự nhìn nhận, quan sát.
→ 显眼 (xiǎn yǎn) nghĩa là nổi bật, dễ thấy.
Từ ghép thông dụng
显然
rõ ràng
显示
hiển thị
眼睛
đôi mắt