Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì*shì

Nghĩa tiếng Việt

khí thế

Âm Hán Việt

khí thế

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bộ: (sức mạnh)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, hay đi kèm với các tính từ miêu tả sự hùng vĩ hoặc hung hãn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí thế

Từng chữ

  • khíkhí, hơi
  • thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zuò thanh 4jiàn thanh 4zhù thanh 4kàn thanh 4 thanh 3lái thanh 2 thanh 4shì thanh 4xióng thanh 2wěi. thanh 3

    Tòa kiến trúc này trông khí thế hùng vĩ.

  • huáng thanh 2 thanh 2bēn thanh 1téng thanh 2páo thanh 2xiào, thanh 4 thanh 4shì thanh 4páng thanh 2bó. thanh 2

    Sông Hoàng Hà cuồn cuộn gầm vang, khí thế hào hùng.

  • thanh 1de thanh 5yǎn thanh 3jiǎng thanh 3 thanh 4shì thanh 4 thanh 1rén, thanh 2yíng thanh 2 thanh 2le thanh 5 thanh 4liè thanh 4zhǎng thanh 3shēng. thanh 1

    Bài phát biểu của anh ấy khí thế bức người, giành được tràng pháo tay nồng nhiệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.