Từ vựng tiếng Trung
guǎn*yòng管
用
Nghĩa tiếng Việt
hiệu quả
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
管
Bộ: 竹 (tre)
14 nét
用
Bộ: 用 (dùng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '管' bao gồm bộ '竹' biểu thị tre, thường liên quan đến các vật làm từ tre như ống sáo, quản lý.
- Chữ '用' là một chữ đơn giản, nghĩa là dùng, sử dụng.
→ Từ '管用' có nghĩa là có hiệu quả, hữu dụng trong việc gì đó.
Từ ghép thông dụng
管理
quản lý
管道
đường ống
使用
sử dụng