Từ vựng tiếng Trung
guǎn*dào

Nghĩa tiếng Việt

đường ống

2 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bộ: (bước đi)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 管 bao gồm bộ '竹' chỉ tre, kết hợp với phần bên trái là '官' chỉ viên chức, cho thấy ý nghĩa quản lý, điều hành như các ống tre được sử dụng trong quản lý.
  • 道 bao gồm bộ '辶' chỉ bước đi, kết hợp với '首' chỉ đầu, tượng trưng cho con đường hoặc phương hướng, như việc chỉ đường.

管道 có thể hiểu là ống dẫn hoặc kênh dẫn, ám chỉ con đường hay phương thức để truyền tải hoặc quản lý.

Từ ghép thông dụng

管理guǎnlǐ

quản lý

管子guǎnzi

ống

道理dàolǐ

đạo lý, lý lẽ