Từ vựng tiếng Trung
guǎn*dào

Nghĩa tiếng Việt

đường ống — hệ thống ống dẫn chất lỏng, khí; kênh truyền thông tin (nghĩa bóng)

2 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bộ: (bước đi)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

管道 vừa là vật lý (hệ thống ống) vừa dùng nghĩa bóng cho 'kênh, luồng' trong kinh doanh (销售管道) hoặc thông tin. Trong tiếng Anh tương đương 'pipeline'.

Câu ví dụ

  • 工人正在铺设地下管道Gōngrén zhèngzài pūshè dìxià guǎndào thanh 1

    Công nhân đang lắp đặt đường ống ngầm dưới đất

  • 天然气通过管道输送到千家万户Tiānrán qì tōngguò guǎndào shūsòng dào qiānjiā wànhù thanh 1

    Khí thiên nhiên được vận chuyển qua đường ống đến hàng nghìn hộ gia đình

  • 这条管道已经使用了三十年Zhè tiáo guǎndào yǐjīng shǐyòngle sānshí nián thanh 4

    Đường ống này đã được sử dụng ba mươi năm

  • 销售管道是公司业务的关键Xiāoshòu guǎndào shì gōngsī yèwù de guānjiàn thanh 1

    Kênh bán hàng là yếu tố then chốt trong hoạt động kinh doanh công ty

Kết hợp thường gặp

  • 输水管道shūshuǐ guǎndào thanh 1

    đường ống dẫn nước

  • 天然气管道tiānrán qì guǎndào thanh 1

    đường ống khí thiên nhiên

  • 管道工程guǎndào gōngchéng thanh 3

    công trình đường ống

  • 销售管道xiāoshòu guǎndào thanh 1

    kênh bán hàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.