Từ vựng tiếng Trung
guǎn*lǐ管
理
Nghĩa tiếng Việt
quản lý
2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
管
Bộ: 竹 (tre)
14 nét
理
Bộ: 玉 (ngọc)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '管' có bộ '竹', chỉ sự liên quan đến tre, gợi ý đến các ống tre quản lý.
- Chữ '理' có bộ '玉', biểu thị sự quý giá, liên quan đến việc sắp xếp, quản lý tài nguyên quý.
→ Quản lý, điều hành một cách hiệu quả và quý giá.
Từ ghép thông dụng
管理
quản lý
管理者
người quản lý
管理系统
hệ thống quản lý