Từ vựng tiếng Trung
guǎn*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

quản lý; điều hành, giám sát và chịu trách nhiệm về một tổ chức, dự án hoặc nhóm người

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

14 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ / danh từ

Có thể dùng làm động từ (quản lý công việc) hoặc danh từ (cải thiện quản lý). Trong văn kinh doanh, có thể nói 经营管理 để chỉ cả hoạt động lẫn quản lý. Từ liên quan: 负责 'chịu trách nhiệm', 监督 'giám sát'.

Câu ví dụ

  • 他负责管理这个部门。Tā fùzé guǎnlǐ zhège bùmén. thanh 1
  • 公司的管理需要改进。Gōngsī de guǎnlǐ xūyào gǎijìn. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 管理人员guǎnlǐ rényuán thanh 3
  • 管理方法guǎnlǐ fāngfǎ thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.