Từ vựng tiếng Trung
xīn*xīn
xiàng*róng

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 欣欣向荣

4 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

8 nét

Bộ: (thiếu)

8 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个欣欣向荣很好。Zhège 欣欣向荣 hěn hǎo. thanh 4

    欣欣向荣 này rất tốt.

  • 我很喜欢欣欣向荣。Wǒ hěn xǐhuān 欣欣向荣. thanh 3

    Tôi rất thích 欣欣向荣.

  • 你知道欣欣向荣吗?Nǐ zhīdào 欣欣向荣 ma? thanh 3

    Bạn biết 欣欣向荣 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.