Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xīn*xīn
xiàng*róng

Nghĩa tiếng Việt

phồn thịnh

Âm Hán Việt

hân hân hướng vinh

4 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu)

8 nét

Bộ: (thiếu)

8 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả cảnh tượng sự nghiệp, kinh tế hoặc cây cỏ đang phát triển mạnh mẽ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hân hân hướng vinh

Từng chữ

  • hânsung sướng, mừng, vui vẻ
  • hânsung sướng, mừng, vui vẻ
  • hướnghướng, phía; hướng vào, nhằm vào
  • vinhvinh, vinh dự, vinh hoa

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • chūn thanh 1tiān thanh 1dào thanh 4le, thanh 5 thanh 4 thanh 4chéng thanh 2xiàn thanh 4chū thanh 1 thanh 1pài thanh 4xīn thanh 1xīn thanh 1xiàng thanh 4róng thanh 2de thanh 5jǐng thanh 3xiàng. thanh 4

    Mùa xuân đến rồi, mặt đất hiện ra một cảnh tượng tràn đầy sức sống.

  • gǎi thanh 3 thanh 2kāi thanh 1fàng thanh 4hòu, thanh 4guó thanh 2jiā thanh 1de thanh 5jīng thanh 1 thanh 4xīn thanh 1xīn thanh 1xiàng thanh 4róng. thanh 2

    Sau khi cải cách mở cửa, nền kinh tế của đất nước ngày càng phồn thịnh.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1xīn thanh 1gōng thanh 1 thanh 1zhǎn thanh 3xiàn thanh 4chū thanh 1xīn thanh 1xīn thanh 1xiàng thanh 4róng thanh 2de thanh 5shēng thanh 1jī. thanh 1

    Công ty mới này thể hiện một sức sống bừng bừng phát triển.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.