Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qiáng*jìng

Nghĩa tiếng Việt

mạnh mẽ, rất mạnh (ghép: 强=mạnh, 劳=động → động lực mạnh)

Âm Hán Việt

cường kình

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả sức gió, đà tăng trưởng kinh tế hoặc thế lực phát triển mạnh mẽ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cường kình

Từng chữ

  • cườngmạnh
  • kìnhsức mạnh; cứng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Miêu tả sức mạnh, động lực — dùng cho kinh tế, sức khỏe, máy móc.

Câu ví dụ

  • 这款车的引擎非常强劲Zhè kuǎn chē de yǐnqíng fēicháng qiángjìng thanh 4

    Động cơ của chiếc xe này rất mạnh

  • 最近经济出现强劲增长Zuìjìn jīngjì chūxiàn qiángjìng zēngzhǎng thanh 4

    Gần đây kinh tế tăng trưởng mạnh mẽ

  • 他有着强劲的竞争力Tā yǒu zhe qiángjìng de jìngzhēnglì thanh 1

    Anh ấy có sức cạnh tranh rất mạnh

Kết hợp thường gặp

  • 强劲增长qiángjìng zēngzhǎng thanh 2

    tăng trưởng mạnh

  • 强劲动力qiángjìng dònglì thanh 2

    động lực mạnh

  • 势头强劲shìtóu qiángjìng thanh 4

    thế phát triển mạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.