Từ vựng tiếng Trung
qiáng*jìng

Nghĩa tiếng Việt

mạnh mẽ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '强' được cấu tạo bởi bộ '弓' (cung) và chữ '虽' (tuy), gợi ý về sức mạnh như cung mạnh.
  • '劲' có bộ '力' (sức mạnh) chỉ ra sự mạnh mẽ, cùng với phần trên của chữ là '巠'.

Từ '强劲' có nghĩa là mạnh mẽ, sức mạnh vượt trội trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

强大qiángdà

mạnh mẽ, lớn mạnh

劲风jìngfēng

gió mạnh

强劲有力qiángjìng yǒulì

mạnh mẽ, có sức mạnh