Từ vựng tiếng Trung
cán

Nghĩa tiếng Việt

còn lại

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xấu, không tốt)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ '歹' (xấu, không tốt) kết hợp với phần còn lại '戋' (nhỏ, ít) tạo thành chữ '残'.
  • Ý nghĩa của chữ '残' là chỉ sự còn lại không trọn vẹn, không tốt hoặc bị hư hại.

Chữ '残' mang ý nghĩa tàn tật, tàn phá hoặc sự còn lại không hoàn chỉnh.

Từ ghép thông dụng

cán

khuyết tật

cán

tàn nhẫn

cánrěn

tàn nhẫn