Từ vựng tiếng Trung
cán*rěn

Nghĩa tiếng Việt

tàn nhẫn

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xấu, ác)

9 nét

Bộ: (trái tim)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '残' có bộ '歹' nghĩa là xấu, ác, kết hợp với các nét khác tạo thành nghĩa là tàn.
  • Chữ '忍' có bộ '心' nghĩa là trái tim, kết hợp với các nét khác tạo thành nghĩa là nhẫn nại, chịu đựng.

Tổng thể '残忍' có nghĩa là tàn nhẫn, chỉ hành động hay sự việc không có lòng thương xót, không có tình cảm.

Từ ghép thông dụng

cán

tàn khốc

cán

tàn tật

lěngqíng

lạnh lùng vô tình