Từ vựng tiếng Trung
cán*rěn

Nghĩa tiếng Việt

tàn nhẫn, độc ác

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xấu, ác)

9 nét

Bộ: (trái tim)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tiêu cực, dùng cho hành vi tàn bạo, nhẫn tâm.

Câu ví dụ

  • 这个杀人犯很残忍Zhège shārénfàn hěn cánrěn thanh 4

    Kẻ giết người này rất tàn nhẫn

  • 不要那么残忍Bùyào nàme cánrěn thanh 4

    Đừng tàn nhẫn như vậy

  • 自然界也很残忍Zìránjiè yě hěn cánrěn thanh 4

    Thiên nhiên cũng rất tàn nhẫn

  • 残忍的行为Cánrěn de xíngwéi thanh 2

    Hành vi tàn nhẫn

  • 对动物残忍Duì dòngwù cánrěn thanh 4

    Tàn nhẫn với động vật

Kết hợp thường gặp

  • 残忍手段cánrěn shǒuduàn thanh 2

    phương pháp tàn nhẫn

  • 残忍暴行cánrěn bàoxíng thanh 2

    hành vi bạo lực tàn nhẫn

  • 天性残忍tiānxìng cánrěn thanh 1

    tàn nhẫn bẩm sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.