Từ vựng tiếng Trung
xié'è邪
恶
Nghĩa tiếng Việt
xấu xa
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
邪
Bộ: 阝 (gò đất, đồi)
6 nét
恶
Bộ: 心 (tâm, trái tim)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '邪' gồm bộ '阝' (gò đất, đồi) và phần còn lại có ý nghĩa liên quan đến điều xấu xa, bất chính.
- Chữ '恶' có bộ '心' (trái tim) liên quan đến cảm xúc, tâm lý, và phần còn lại thể hiện ý nghĩa xấu, ác.
→ Cả hai chữ '邪恶' đều thể hiện ý nghĩa liên quan đến điều xấu xa, ác độc.
Từ ghép thông dụng
邪恶
xấu xa, ác độc
邪教
tà giáo
作恶
làm điều ác