Từ vựng tiếng Trung
bīn*fēn

Nghĩa tiếng Việt

Tân phân — rực rỡ muôn màu, phong phú đa dạng về màu sắc hay nội dung. Thường dùng để tả cảnh sặc sỡ, sinh động.

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

14 nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hầu như luôn dùng trong thành ngữ 五彩缤纷; ít khi dùng đứng độc lập mà không có bổ nghĩa trước.

Câu ví dụ

  • 秋天树叶五彩缤纷,非常美丽。Qiūtiān shùyè wǔcǎi bīnfēn, fēicháng měilì. thanh 1

    Lá cây mùa thu muôn màu rực rỡ, rất đẹp.

  • 节日里街道上彩旗缤纷。Jiérì lǐ jiēdào shàng cǎiqí bīnfēn. thanh 2

    Ngày lễ phố xá cờ hoa rực rỡ đầy màu sắc.

  • 这家商店里的商品缤纷多样。Zhè jiā shāngdiàn lǐ de shāngpǐn bīnfēn duōyàng. thanh 4

    Hàng hóa trong cửa hàng này đa dạng phong phú.

  • 春天百花缤纷,令人心旷神怡。Chūntiān bǎihuā bīnfēn, lìng rén xīnkuàng shényí. thanh 1

    Mùa xuân trăm hoa khoe sắc, lòng người thảnh thơi.

Kết hợp thường gặp

  • 五彩缤纷wǔcǎi bīnfēn thanh 3

    năm sắc rực rỡ, muôn màu

  • 落英缤纷luòyīng bīnfēn thanh 4

    hoa rơi tơi bời (thơ văn)

  • 色彩缤纷sècǎi bīnfēn thanh 4

    màu sắc rực rỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.