Từ vựng tiếng Trung
bīn*fēn

Nghĩa tiếng Việt

đa dạng

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

14 nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '缤' có bộ '纟' chỉ sợi tơ, kết hợp với phần bên phải chỉ sự phong phú, nhiều màu sắc.
  • Chữ '纷' cũng có bộ '纟', kết hợp với phần '分' chỉ sự phân chia, biểu thị sự đa dạng, rối ren.

Cả hai chữ đều liên quan đến sự nhiều màu sắc, phong phú, và đa dạng.

Từ ghép thông dụng

bīnfēn

đầy màu sắc, rực rỡ

bīnfēnshìjiè

thế giới rực rỡ

cǎibīnfēn

năm sắc rực rỡ