Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kū*zào

Nghĩa tiếng Việt

nhàm chán

Âm Hán Việt

khô táo

2 chữ26 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (lửa)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả nội dung sách vở, cuộc sống hoặc công việc thiếu sự thú vị

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khô táo

Từng chữ

  • khôhéo hon (cây); khô, cạn
  • táokhô ráo, hanh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4běn thanh 3shū thanh 1de thanh 5nèi thanh 4róng thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 1zào thanh 4 thanh 2wèi. thanh 4

    Nội dung của cuốn sách này vô cùng khô khan và tẻ nhạt.

  • měi thanh 3tiān thanh 1chóng thanh 2 thanh 4tóng thanh 2yàng thanh 4de thanh 5gōng thanh 1zuò thanh 4ràng thanh 4rén thanh 2jué thanh 2de thanh 5 thanh 1zào. thanh 4

    Lặp đi lặp lại cùng một công việc mỗi ngày khiến người ta cảm thấy nhàm chán.

  • thanh 1zào thanh 4de thanh 5 thanh 3lùn thanh 4 thanh 4ràng thanh 4xué thanh 2sheng thanh 5men thanh 5hūn thanh 1hūn thanh 1 thanh 4shuì. thanh 4

    Tiết học lý thuyết nhàm chán khiến các học sinh buồn ngủ rũ rượi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.