Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
kū*jié

Nghĩa tiếng Việt

khô cạn

Âm Hán Việt

khô kiệt

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: (đứng)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ để miêu tả tài nguyên, nguồn nước hoặc sức lực bị cạn kiệt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khô kiệt

Từng chữ

  • khôhéo hon (cây); khô, cạn
  • kiệthết, cạn; vác, đội

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • cháng thanh 2 thanh 1gān thanh 1hàn thanh 4dǎo thanh 3zhì thanh 4zhè thanh 4tiáo thanh 2 thanh 2liú thanh 2de thanh 5shuǐ thanh 3yuán thanh 2 thanh 1jié. thanh 2

    Hạn hán kéo dài khiến nguồn nước của con sông này bị cạn kiệt.

  • lián thanh 2 thanh 4áo thanh 2 thanh 4ràng thanh 4 thanh 1gǎn thanh 3dào thanh 4jīng thanh 1 thanh 4 thanh 1jié. thanh 2

    Thức đêm liên tục khiến anh ấy cảm thấy kiệt quệ sức lực.

  • líng thanh 2gǎn thanh 3 thanh 1jié thanh 2shì thanh 4zuò thanh 4jiā thanh 1zuì thanh 4hài thanh 4 thanh 4de thanh 5shì thanh 4qing. thanh 5

    Cạn kiệt nguồn cảm hứng là điều mà các nhà văn sợ hãi nhất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.