Từ vựng tiếng Trung
kū*wěi

Nghĩa tiếng Việt

khô héo, tàn lụi

Âm Hán Việt

khô uỷ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

9 nét

Bộ: (bộ thảo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

khô uỷ

Từng chữ

  • khôhéo hon (cây); khô, cạn
  • uỷkhô héo; (xem: nuy nhuy 萎蕤)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.