Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
càn*làn

Nghĩa tiếng Việt

rực rỡ

Âm Hán Việt

xán lạn

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ như 阳光 (ánh nắng) hoặc 前途 (tiền đồ)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xán lạn

Từng chữ

  • xán(xem: xán lạn 燦爛)
  • lạnnát, nhừ, chín quá

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • yáng thanh 2guāng thanh 1càn thanh 4làn thanh 4de thanh 5 thanh 4zi thanh 5lǐ, thanh 3xīn thanh 1qíng thanh 2 thanh 3huì thanh 4biàn thanh 4hǎo. thanh 3

    Vào những ngày nắng rực rỡ, tâm trạng cũng sẽ trở nên tốt hơn.

  • thanh 1de thanh 5liǎn thanh 3shàng thanh 4lòu thanh 4chū thanh 1le thanh 5càn thanh 4làn thanh 4de thanh 5xiào thanh 4róng. thanh 2

    Trên khuôn mặt cô ấy nở một nụ cười rực rỡ.

  • zhè thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 3dài thanh 4wén thanh 2huà thanh 4yǒu thanh 3zhe thanh 5càn thanh 4làn thanh 4de thanh 5 thanh 4shǐ. thanh 3

    Văn hóa cổ đại ở đây có một lịch sử huy hoàng rực rỡ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.