Từ vựng tiếng Trung
xiǎng*liàng

Nghĩa tiếng Việt

to và rõ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘响’ có bộ ‘口’ biểu thị âm thanh phát ra từ miệng, và phần bên trái là ‘向’ có nghĩa là hướng về, biểu thị âm thanh hướng tới đâu đó.
  • ‘亮’ có bộ ‘亠’ và phần dưới là ‘几’ và ‘冖’, gợi ý sự rõ ràng và sáng sủa.

‘响亮’ có nghĩa là âm thanh rõ ràng và lớn, thường được dùng để mô tả âm thanh vang dội.

Từ ghép thông dụng

响亮xiǎngliàng

vang dội, rõ ràng

响声xiǎngshēng

tiếng vang

回响huíxiǎng

tiếng dội lại