Từ vựng tiếng Trung
kě*wù

Nghĩa tiếng Việt

đáng ghét

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (tim, tâm)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '可' có nghĩa là có thể, gồm bộ '口' tượng trưng cho miệng, hàm ý khả năng phát ra từ miệng.
  • Chữ '恶' có nghĩa là xấu xa, ác độc, cấu tạo bởi bộ '心' tượng trưng cho tâm, hàm ý cảm xúc xấu trong lòng.

'可恶' có nghĩa là đáng ghét, chỉ những thứ làm cho người ta cảm thấy khó chịu hoặc ghét bỏ.

Từ ghép thông dụng

可爱kě'ài

đáng yêu

可能kěnéng

có thể

可怜kělián

đáng thương