Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kě*wù

Nghĩa tiếng Việt

đáng ghét, đáng ghét

Âm Hán Việt

khả ố

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (tim, tâm)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc đứng độc lập như một câu cảm thán để biểu thị sự tức giận, ghét bỏ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khả ố

Từng chữ

  • khảcó thể
  • ác độc; xấu xí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tiêu cực, dùng để diễn tả sự ghét憎.

Câu ví dụ

  • 这个可恶的小偷Zhège kě'wù de xiǎotōu thanh 4

    Kẻ trộm đáng ghét này

  • 真是可恶Zhēn shì kě'wù thanh 1

    Thực sự đáng ghét

  • 可恶的天气Kě'wù de tiānqì thanh 3

    Thời tiết đáng ghét

  • 太可恶了Tài kě'wù le thanh 4

    Quá đáng ghét

  • 可恶的骗子Kě'wù de piànzi thanh 3

    Kẻ lừa đảo đáng ghét

Kết hợp thường gặp

  • 可恶之极kě'wù zhī jí thanh 3

    đáng ghét cực điểm

  • 可恶行为kě'wù xíngwéi thanh 3

    hành vi đáng ghét

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.