Từ vựng tiếng Trung
pín*fá

Nghĩa tiếng Việt

nghèo nàn

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền bạc)

8 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '贫' gồm bộ '贝' chỉ ý nghĩa liên quan đến tiền bạc, và phần bên trái là một biến thể của chữ '分' chỉ sự phân tán, ngụ ý sự thiếu thốn tiền bạc.
  • Chữ '乏' có bộ '丿' là nét phẩy, thường chỉ sự thiếu hụt, không đầy đủ.

Nghĩa chung là sự thiếu thốn, nghèo nàn.

Từ ghép thông dụng

贫穷pínqióng

nghèo, nghèo nàn

贫困pínkùn

nghèo khó, túng thiếu

贫民pínmín

người nghèo