Từ vựng tiếng Trung
tiáo*hé

Nghĩa tiếng Việt

hòa giải; sự hòa giải

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

10 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '调' gồm bộ '言' (nói) và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • Chữ '和' gồm bộ '口' (miệng) và phần còn lại thể hiện âm đọc và ý nghĩa.

'调和' có nghĩa là điều chỉnh để hài hòa, cân bằng.

Từ ghép thông dụng

协调xiétiáo

điều phối, phối hợp

和谐héxié

hài hòa

调味tiáowèi

gia vị