Từ vựng tiếng Trung
gù*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

cố hữu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

8 nét

Bộ: (thịt)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 固: Chữ này gồm có bộ '囗' (bao vây) và chữ '古' bên trong. '古' có nghĩa là cổ xưa, thể hiện sự bền vững, chắc chắn.
  • 有: Chữ này có bộ '月' (thịt) và nét chữ '又' có nghĩa là lại. '有' biểu thị sự sở hữu hoặc tồn tại.

固有: Sự tồn tại bền vững, cố định, vốn có.

Từ ghép thông dụng

固有gùyǒu

vốn có

固体gùtǐ

thể rắn

固定gùdìng

cố định