Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gù*yǒu固

Nghĩa tiếng Việt

cố hữu

Âm Hán Việt

cố hữu

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (bao vây)

8 nét

Bộ: 月 (thịt)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất bẩm sinh hoặc đặc trưng sẵn có

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cố hữu

Từng chữ

  • 固cốvững chắc; vốn có
  • 有hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1打dǎ thanh 3破pò thanh 4固gù thanh 4有yǒu thanh 3的de thanh 5思sī thanh 1维wéi thanh 2模mó thanh 2式shì thanh 4去qù thanh 4创chuàng thanh 4新xīn. thanh 1。

    Chúng ta nên phá vỡ tư duy cố hữu để đổi mới sáng tạo.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3植zhí thanh 2物wù thanh 4具jù thanh 4有yǒu thanh 3其qí thanh 2固gù thanh 4有yǒu thanh 3的de thanh 5药yào thanh 4用yòng thanh 4价jià thanh 4值zhí. thanh 2。

    Loại thực vật này có giá trị dược liệu cố hữu của nó.

  • 任rèn thanh 4何hé thanh 2事shì thanh 4物wù thanh 4都dōu thanh 1有yǒu thanh 3其qí thanh 2固gù thanh 4有yǒu thanh 3的de thanh 5发fā thanh 1展zhǎn thanh 3规guī thanh 1律lǜ. thanh 4。

    Bất kỳ sự vật nào cũng có quy luật phát triển cố hữu của nó.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.