Từ vựng tiếng Trung
qū*fēn

Nghĩa tiếng Việt

phân biệt

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vật đựng, hộp)

4 nét

Bộ: (dao, kiếm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ phân biệt.

Câu ví dụ

  • 这个区分很重要Zhège 区分 hěn zhòngyào thanh 4

    Phân biệt này rất quan trọng

  • 他们区分了Tāmen 区分le thanh 1

    Họ đã phân biệt

  • 关于区分Guānyú 区分 thanh 1

    Về phân biệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.