Từ vựng tiếng Trung
mó*nǐ模
拟
Nghĩa tiếng Việt
mô phỏng
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
模
Bộ: 木 (cây)
14 nét
拟
Bộ: 扌 (tay)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '模' có bộ '木' (cây), ám chỉ việc tạo ra khuôn mẫu như khắc trên gỗ.
- Chữ '拟' có bộ '扌' (tay), thể hiện hành động bắt chước, giống như tay làm theo mẫu.
→ Sự bắt chước theo một mẫu có sẵn, thường là một cách để mô phỏng hoặc giả lập.
Từ ghép thông dụng
模拟
mô phỏng
模型
mô hình
模仿
bắt chước