Từ vựng tiếng Trung
jié*rán
tóng

Nghĩa tiếng Việt

hoàn toàn khác biệt

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái giáo)

14 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 截: Chữ 截 có bộ 戈 (cái giáo) thể hiện sự cắt, chặn đứng một cái gì đó.
  • 然: Chữ 然 có bộ 灬 (lửa) thường dùng để chỉ trạng thái hoặc cách thức rõ ràng.
  • 不: Chữ 不 nghĩa là không, phủ định, rất đơn giản và dễ nhớ.
  • 同: Chữ 同 có bộ khẩu (口) chỉ sự giống nhau, đồng nhất, có cùng một nơi.

Cụm từ 截然不同 được hiểu là 'hoàn toàn khác biệt' theo cách rất rõ ràng, không giống nhau chút nào.

Từ ghép thông dụng

截然不同jiérán bùtóng

hoàn toàn khác biệt

截断jiéduàn

cắt đứt, chặn lại

显然xiǎnrán

rõ ràng