Từ vựng tiếng Trung
biàn*bié

Nghĩa tiếng Việt

phân biệt; nhận ra sự khác nhau giữa các事物

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cay đắng, đau khổ)

16 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

辨 thiên về 'nhận biết', 分 thiên về 'chia tách'. Đối nghĩa với 混淆 (hùnxiáo - nhầm lẫn).

Câu ví dụ

  • 你需要学会辨别真假新闻。Nǐ xūyào xuéhuì biànbié zhēnjiǎ xīnwén. thanh 3

    Bạn cần học cách phân biệt tin tức thật và giả.

  • 狗的嗅觉很灵敏,能辨别各种气味。Gǒu de xiùjué hěn língmǐn, néng biànbié gèzhǒng qìwèi. thanh 3

    Khứu giác của chó rất nhạy bén, có thể phân biệt các loại mùi hương.

  • 在黑暗中很难辨别方向。Zài hēi'àn zhōng hěn nán biànbié fāngxiàng. thanh 4

    Trong bóng tối rất khó xác định phương hướng.

  • 老师教导我们要辨别是非。Lǎoshī jiǎndǎo wǒmen yào biànbié shìfēi. thanh 3

    Thầy giáo dạy chúng ta phải phân biệt đúng sai.

Kết hợp thường gặp

  • 辨别真假biànbié zhēnjiǎ thanh 4

    phân biệt thật giả

  • 辨别方向biànbié fāngxiàng thanh 4

    xác định phương hướng

  • 辨别是非biànbié shìfēi thanh 4

    phân biệt đúng sai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.