Từ vựng tiếng Trung
shí*bié识
别
Nghĩa tiếng Việt
phân biệt
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
识
Bộ: 讠 (ngôn ngữ, lời nói)
7 nét
别
Bộ: 刂 (dao, cắt)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '识' gồm bộ '讠' (ngôn ngữ) và phần '只', gợi ý về khả năng nhận biết qua ngôn ngữ.
- Chữ '别' gồm bộ '刂' (dao) và phần '另', thể hiện ý phân biệt hoặc chia tách thông qua hành động cắt.
→ Nhận biết và phân biệt qua ngôn ngữ và hành động.
Từ ghép thông dụng
识别
nhận biết, phân biệt
认识
quen biết, nhận thức
别的
khác, cái khác