Từ vựng tiếng Trung
fǎn*chā

Nghĩa tiếng Việt

phản sai — sự tương phản, độ chênh lệch rõ ràng giữa hai yếu tố đối lập; dùng trong nhiếp ảnh (contrast), văn học lẫn đời thường.

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại (một lần nữa))

4 nét

Bộ: (công việc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

反差 được dùng rộng: từ kỹ thuật nhiếp ảnh (contrast) đến so sánh tính cách, tình huống xã hội; 对比 là từ đồng nghĩa trung lập hơn dùng trong văn học và học thuật.

Câu ví dụ

  • 这张照片的明暗反差很强烈Zhè zhāng zhàopiàn de míng àn fǎnchā hěn qiángliè thanh 4

    Sự tương phản sáng tối trong bức ảnh này rất mạnh

  • 他外表冷漠,内心温柔,反差很大Tā wàibiǎo lěngmò, nèixīn wēnróu, fǎnchā hěn dà thanh 1

    Anh ấy bề ngoài lạnh lùng nhưng nội tâm ấm áp, sự tương phản rất lớn

  • 现实与想象之间存在巨大的反差Xiànshí yǔ xiǎngxiàng zhījiān cúnzài jùdà de fǎnchā thanh 4

    Giữa thực tế và tưởng tượng tồn tại sự tương phản to lớn

  • 前后两种待遇的反差让她难以接受Qiánhòu liǎng zhǒng dàiyù de fǎnchā ràng tā nányǐ jiēshòu thanh 2

    Sự tương phản giữa hai cách đối đãi trước và sau khiến cô ấy khó chấp nhận

Kết hợp thường gặp

  • 强烈的反差qiángliè de fǎnchā thanh 2

    sự tương phản mạnh mẽ

  • 反差巨大fǎnchā jùdà thanh 3

    tương phản to lớn

  • 明暗反差míng àn fǎnchā thanh 2

    tương phản sáng tối (nhiếp ảnh)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.