Từ vựng tiếng Trung
fǎn*chā

Nghĩa tiếng Việt

tương phản

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại (một lần nữa))

4 nét

Bộ: (công việc)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '反' bao gồm bộ '又' có nghĩa là 'lại', thể hiện sự lặp lại hoặc đảo ngược.
  • Chữ '差' bao gồm bộ '工' có nghĩa là 'công việc', kết hợp với các thành phần khác để chỉ sự khác biệt hoặc chênh lệch.

Từ '反差' có nghĩa là sự tương phản hoặc sự khác biệt rõ rệt.

Từ ghép thông dụng

反差fǎnchā

sự tương phản

反对fǎnduì

phản đối

差别chābié

sự khác biệt