Từ vựng tiếng Trung
bǐ*bu*shàng

Nghĩa tiếng Việt

không thể so sánh với

3 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (so sánh)

4 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 比: có hình dáng giống hai người đang so sánh chiều cao với nhau, thể hiện ý nghĩa so sánh.
  • 不: có phần giống với một ký tự phủ định, mang ý nghĩa không.
  • 上: có phần giống một đường thẳng với một điểm ở trên, chỉ hướng đi lên hoặc trên.

比不上: nghĩa là không thể so sánh được với, không bằng.

Từ ghép thông dụng

比较bǐjiào

so sánh

不如bùrú

không bằng

上升shàngshēng

tăng lên