Nghĩa tiếng Việt
nhọn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
尖 = 小 (Tiểu: nhỏ) trên + 大 (Đại: lớn) dưới. Chữ hội ý thuần túy: hình ảnh một vật từ lớn (đế) thu nhỏ lên trên (đầu) — tạo thành mũi nhọn. Rất trực quan.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jiān/sắc, nhọn
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: tiêm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiêm": lớn (大) ở dưới, nhỏ (小) ở trên — hình mũi nhọn, sắc bén, tiên tiến hàng đầu.
Gương Hán-Việt
"tiêm" trong "tiêm nha" (mũi kim nhọn), "tiên tiến" — gốc Hán-Việt chỉ điều sắc bén, đầu tiên.
Mở khoá kiến thức
Biết 尖 mở khoá: 尖锐 (sắc bén, gay gắt), 刀尖 (mũi dao), 尖叫 (la hét), 尖端 (đỉnh cao, tiên tiến).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 尖 là chữ hội ý: 小 (nhỏ) trên 大 (lớn) — mô tả vật có phần đáy rộng, phần đầu thu nhỏ lại thành điểm nhọn. Đây là một trong những chữ hội ý trực quan nhất trong tiếng Hán. Nghĩa mở rộng: sắc bén, xuất sắc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这把刀很尖。
Con dao này rất sắc nhọn.
- 他的评论很尖锐。
Nhận xét của anh ấy rất sắc bén.
- 孩子被吓到尖叫起来。
Đứa trẻ bị giật mình la hét lên.
- 这是最尖端的技术。
Đây là công nghệ tiên tiến nhất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.