Từ vựng tiếng Trung
dǐng*jiān顶
尖
Nghĩa tiếng Việt
tốt nhất, hàng đầu
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
顶
Bộ: 页 (đầu)
11 nét
尖
Bộ: 小 (nhỏ)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '顶' bao gồm bộ '页' nghĩa là 'đầu', ám chỉ phần cao nhất hoặc phần trên cùng.
- Chữ '尖' có bộ '小' (nhỏ) kết hợp với bộ '大' (lớn) thể hiện sự nhọn, sự sắc bén.
→ Cả cụm từ '顶尖' có nghĩa là 'đỉnh cao', 'xuất sắc', ám chỉ vị trí hoặc trình độ cao nhất, tốt nhất.
Từ ghép thông dụng
顶尖
đỉnh cao, xuất sắc
顶级
cao cấp nhất
顶峰
đỉnh núi, đỉnh cao