Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
dǐng*jiān

Nghĩa tiếng Việt

Đỉnh tiêm — đỉnh cao, hàng đầu, xuất sắc nhất trong lĩnh vực; mũi nhọn của một ngành hoặc tầng lớp.

Âm Hán Việt

đỉnh tiêm

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

11 nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ những người hoặc vật xuất sắc nhất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đỉnh tiêm

Từng chữ

  • đỉnhđỉnh đầu; chỗ cao nhất
  • tiêmnhọn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trước danh từ như tính từ (顶尖+名词); nhấn mạnh hơn 一流 và 优秀, ngụ ý số lượng ít và chất lượng cực cao.

Câu ví dụ

  • 他是顶尖的科学家。Tā shì dǐngjiān de kēxuéjiā. thanh 1

    Ông ấy là nhà khoa học hàng đầu.

  • 这所大学培养了很多顶尖人才。Zhè suǒ dàxué péiyǎng le hěn duō dǐngjiān réncái. thanh 4

    Trường đại học này đào tạo ra nhiều nhân tài xuất sắc nhất.

  • 他的技术达到了顶尖水平。Tā de jìshù dádào le dǐngjiān shuǐpíng. thanh 1

    Kỹ thuật của anh ấy đã đạt trình độ hàng đầu.

  • 顶尖选手都来参加比赛了。Dǐngjiān xuǎnshǒu dōu lái cānjiā bǐsài le. thanh 3

    Các vận động viên hàng đầu đều đến tham gia thi đấu.

Kết hợp thường gặp

  • 顶尖人才dǐngjiān réncái thanh 3

    nhân tài hàng đầu

  • 顶尖水平dǐngjiān shuǐpíng thanh 3

    trình độ đỉnh cao

  • 顶尖高校dǐngjiān gāoxiào thanh 3

    trường đại học hàng đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.