Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nǎi*yóu奶
xiǎo*shēng油

Nghĩa tiếng Việt

Trai trẻ mặt trắng, thư sinh trắng trẻo (ám chỉ người đàn ông trẻ tuổi đẹp trai, da trắng, thường hơi yếu ớt)

Âm Hán Việt

nãi du tiểu sinh, sanh

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

5 nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

8 nét

Bộ: 小 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ; sống)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ mang nghĩa ẩn dụ, có sắc thái hơi châm biếm trong khẩu ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nãi du tiểu sinh, sanh

Từng chữ

  • 奶nãiđàn bà; vú; sữa
  • 油dutinh dầu
  • 小tiểunhỏ bé
  • 生sinh, sanhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1长zhǎng thanh 3得dé thanh 2像xiàng thanh 4个gè thanh 4奶nǎi thanh 3油yóu thanh 2小xiǎo thanh 3生shēng, thanh 1,很hěn thanh 3受shòu thanh 4女nǚ thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5欢huān thanh 1迎yíng. thanh 2。
  • 这Zhè thanh 4个ge thanh 5角jué thanh 2色sè thanh 4不bù thanh 4适shì thanh 4合hé thanh 2奶nǎi thanh 3油yóu thanh 2小xiǎo thanh 3生shēng thanh 1来lái thanh 2演yǎn. thanh 3。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.