Từ vựng tiếng Trung
nǎi*nai奶
奶
Nghĩa tiếng Việt
bà nội
2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
奶
Bộ: 女 (nữ)
5 nét
奶
Bộ: 女 (nữ)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '奶' có bộ '女' (nữ) biểu thị về phụ nữ và một phần khác chỉ âm đọc.
- Trong văn hóa, '奶' thường liên quan đến người phụ nữ lớn tuổi hoặc mẹ.
→ Chữ '奶奶' có nghĩa là bà nội, người phụ nữ lớn tuổi trong gia đình.
Từ ghép thông dụng
奶奶
bà nội
牛奶
sữa bò
奶茶
trà sữa