Từ vựng tiếng Trung
nǎi*nai

Nghĩa tiếng Việt

bà nội

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

Chỉ bà nội (mẹ của cha). Bà ngoại (mẹ của mẹ) gọi là 姥姥 (lǎolao) ở miền Bắc Trung Quốc hoặc 外婆 (wàipó).

Câu ví dụ

  • 奶奶对我很好Nǎinai duì wǒ hěn hǎo thanh 3

    Bà nội rất tốt với tôi

  • 我和奶奶住在一起Wǒ hé nǎinai zhù zài yīqǐ thanh 3

    Tôi sống cùng bà nội

  • 奶奶今年八十岁Nǎinai jīnnián bāshí suì thanh 3

    Bà nội năm nay tám mươi tuổi

  • 去奶奶家qù nǎinai jiā thanh 4

    đến nhà bà nội

Kết hợp thường gặp

  • 爷爷奶奶yéye nǎinai thanh 2

    ông bà

  • 奶奶家nǎinai jiā thanh 3

    nhà bà nội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.