Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ láyChỉ bà nội (mẹ của cha). Bà ngoại (mẹ của mẹ) gọi là 姥姥 (lǎolao) ở miền Bắc Trung Quốc hoặc 外婆 (wàipó).
Câu ví dụ
- 奶奶对我很好
Bà nội rất tốt với tôi
- 我和奶奶住在一起
Tôi sống cùng bà nội
- 奶奶今年八十岁
Bà nội năm nay tám mươi tuổi
- 去奶奶家
đến nhà bà nội
Kết hợp thường gặp
- 爷爷奶奶
ông bà
- 奶奶家
nhà bà nội
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.