Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*jiě

Nghĩa tiếng Việt

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '小' có nghĩa là nhỏ, dùng để chỉ kích thước hoặc mức độ.
  • Chữ '姐' có bộ '女' là người phụ nữ, kết hợp với phần âm tiết '且' để chỉ người chị gái.

Cụm từ '小姐' dùng để ám chỉ một cô gái trẻ, lịch sự gọi là tiểu thư hoặc cô gái.

Từ ghép thông dụng

小姐xiǎojiě

cô gái, tiểu thư

小朋友xiǎopéngyǒu

bạn nhỏ, trẻ em

姐姐jiějie

chị gái