Từ vựng tiếng Trung
dà*jiē
xiǎo*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

đại nhai tiểu hạng — khắp phố phường, khắp mọi nơi trong thành phố; đường lớn ngõ nhỏ

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Bộ: (đi, đường đi)

12 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (hình dạng giống như con rắn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

大街小巷 là thành ngữ đối xứng dùng để chỉ phạm vi rộng khắp trong không gian đô thị. Thường dùng với các động từ như 传遍 (lan khắp), 走遍 (đi khắp), 遍布 (có khắp). Tương đương tiếng Việt: 「khắp phố phường」, 「mọi hang cùng ngõ hẻm」.

Câu ví dụ

  • Zhè thanh 4shǒu thanh 3 thanh 1zài thanh 4 thanh 4jiē thanh 1xiǎo thanh 3xiàng thanh 4dōu thanh 1néng thanh 2tīng thanh 1dào thanh 4

    Bài hát này ở khắp phố phường đều có thể nghe thấy

  • 节日期间,大街小巷张灯结彩Jiérì qījiān, dà jiē xiǎo xiàng zhāng dēng jié cǎi thanh 2

    Trong dịp lễ, khắp phố phường đèn đuốc, cờ hoa rực rỡ

  • 小贩们走遍大街小巷叫卖Xiǎofànmen zǒu biàn dà jiē xiǎo xiàng jiào mài thanh 3

    Những người bán hàng rong đi khắp phố phường rao bán

  • 这个消息传遍了大街小巷Zhège xiāoxi chuán biàn le dà jiē xiǎo xiàng thanh 4

    Tin tức này lan khắp phố phường

Kết hợp thường gặp

  • 遍布大街小巷biànbù dà jiē xiǎo xiàng thanh 4

    lan tràn khắp phố phường

  • zǒu thanh 3biàn thanh 4 thanh 4jiē thanh 1xiǎo thanh 3xiàng thanh 4

    đi khắp phố phường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.