Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa二维码 là từ ghép: 二 (hai) + 维 (chiều) + 码 (mã), chỉ loại mã hai chiều. Thường dùng trong thanh toán di động, chuyển tiếp liên kết, lưu trữ thông tin.
Câu ví dụ
- 请扫描二维码支付。
Vui lòng quét mã QR để thanh toán.
- 这个二维码过期了。
Mã QR này đã hết hạn.
- 用手机扫二维码很方便。
Dùng điện thoại quét mã QR rất tiện lợi.
Kết hợp thường gặp
- 扫描二维码
- 二维码支付
- 生成二维码
- 二维码过期
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.