Từ vựng tiếng Trung
èr*wéi*mǎ

Nghĩa tiếng Việt

mã QR

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

2 nét

Bộ: (chỉ, sợi tơ)

11 nét

Bộ: (đá)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Character '二' có nghĩa là số hai.
  • Character '维' gồm bộ '纟' (sợi tơ) và bộ '韦' (da thuộc), thể hiện sự liên kết hoặc cấu trúc.
  • Character '码' gồm bộ '石' (đá) và chữ '马' (ngựa), thường biểu thị mã số hoặc một đơn vị.

二维码 (mã QR) là mã hai chiều, dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin một cách nhanh chóng và tiện lợi.

Từ ghép thông dụng

èrwéi

mã QR

èrwéi

hai chiều

tóu

bến tàu, bến cảng