Từ vựng tiếng Trung
èr二
Nghĩa tiếng Việt
hai
1 chữ2 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
二
Bộ: 二 (số hai)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Ký tự '二' rất đơn giản, bao gồm hai nét ngang.
- Nét ngang trên cùng và nét ngang dưới cùng biểu thị số hai.
→ Ký tự này có nghĩa là 'hai'.
Từ ghép thông dụng
二月
tháng hai
二十
hai mươi
第二
thứ hai, thứ nhì