Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa制成 dùng khi nói về quá trình chế tạo, làm ra sản phẩm hoàn chỉnh từ nguyên liệu.
Câu ví dụ
- 这些零件是制成品
Những linh kiện này là thành phẩm chế tạo
- 木头被制成了家具
Gỗ được làm thành đồ nội thất
- 这种玻璃是人工制成的
Loại kính này được làm bằng tay người
- 他们用竹子制成了篮子
Họ dùng tre làm thành cái giỏ
- 这些原料可以制成很多产品
Những nguyên liệu này có thể làm thành nhiều sản phẩm
Kết hợp thường gặp
- 制成品
thành phẩm
- 人工制成
làm bằng tay người
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.