Từ vựng tiếng Trung
zhì*dìng

Nghĩa tiếng Việt

thiết lập, quy định

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thiết lập, quy định

Câu ví dụ

  • 这是制定Zhè shì 制定 thanh 4

    Đây là thiết lập, quy định

  • 我喜欢制定Wǒ xǐhuān 制定 thanh 3

    Tôi thích 制定

  • 制定很重要制定 hěn zhòngyào thanh 5

    制定 rất quan trọng

  • 没有制定Méiyǒu 制定 thanh 2

    Không có 制定

Kết hợp thường gặp

  • 很制定hěn 制定 thanh 3

    rất thiết lập, quy định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.