Từ vựng tiếng Trung
hé*chéng

Nghĩa tiếng Việt

hợp thành, tổng hợp

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (cái mác, cây giáo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh hóa học, sản xuất để chỉ việc kết hợp thành phần tạo sản phẩm mới.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4xiē thanh 1cái thanh 2liào thanh 4 thanh 2chéng thanh 2le thanh 5xīn thanh 1chǎn thanh 3pǐn thanh 3

    những vật liệu này hợp thành sản phẩm mới

  • thanh 2chéng thanh 2cái thanh 2liào thanh 4

    vật liệu tổng hợp

  • réng thanh 2gōng thanh 1 thanh 2chéng thanh 2

    tổng hợp nhân tạo

  • huà thanh 4xué thanh 2 thanh 2chéng thanh 2

    tổng hợp hóa học

Kết hợp thường gặp

  • 合成纤维 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.