Từ vựng tiếng Trung
hé*chéng合
成
Nghĩa tiếng Việt
hợp thành; tổng hợp
2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
合
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
成
Bộ: 戈 (cái mác, cây giáo)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 合 có bộ khẩu (口) là miệng, ý nghĩa liên quan đến việc gắn kết hoặc tụ họp lại.
- 成 có bộ qua (戈), thường liên quan đến sự hoàn thành hoặc đạt được điều gì đó.
→ Kết hợp lại, 合成 có nghĩa là tạo ra cái gì đó mới từ các thành phần có sẵn.
Từ ghép thông dụng
合成
hợp thành, tổng hợp
综合
tổng hợp, toàn diện
合格
đạt tiêu chuẩn, hợp lệ