Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong bối cảnh hóa học, sản xuất để chỉ việc kết hợp thành phần tạo sản phẩm mới.
Câu ví dụ
- 这些材料合成了新产品
những vật liệu này hợp thành sản phẩm mới
- 合成材料
vật liệu tổng hợp
- 人工合成
tổng hợp nhân tạo
- 化学合成
tổng hợp hóa học
Kết hợp thường gặp
- 合成纤维
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.