Nghĩa tiếng Việt
hoặc, hay
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
或 = 戈 (Qua, biểu nghĩa: vũ khí) + 員 (viên, biểu âm — nay rút gọn thành 口 + 一). Chữ hình thanh: vốn nghĩa là 'cương vực, lãnh thổ được bảo vệ bằng vũ khí' — chính là chữ gốc của 國 (quốc). Sau bị mượn làm liên từ 'hoặc'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /huò/hoặc
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: hoặc
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Hoặc' nghĩa là 'hoặc, hay'. Nhớ: 戈 (cái mác) cầm vũ khí canh giữ một vùng 口 có ranh giới 一 — chọn 'hoặc' bảo vệ vùng này, 'hoặc' vùng khác.
Gương Hán-Việt
Chữ 或 (Hoặc) trong tiếng Việt rất quen: 'hoặc giả', 'hoặc là', 'nghi hoặc', 'mê hoặc' (惑 thêm bộ tâm).
Mở khoá kiến thức
Nắm 或 mở khoá 國 (quốc) và 惑 (hoặc — mê hoặc, thêm bộ tâm). Cụm 或者, 或许, 或是 là liên từ chọn lựa rất hay dùng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 或 là chữ hình thanh (psc): {{Han compound|戈|員|c1=s|c2=p|t2=circle}} — 戈 (vũ khí) biểu nghĩa, 員 biểu âm. Nghĩa gốc là 'cương vực, lãnh thổ' — vùng đất được vũ trang bảo vệ; đây chính là chữ gốc của 國 (quốc). Sau khi 國 đảm nhận nghĩa 'nước', 或 được mượn làm hư từ 'hoặc, hay'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.