Từ vựng tiếng Trung
huò*zhě或
者
Nghĩa tiếng Việt
hoặc
2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
或
Bộ: 戈 (cái mác, vũ khí)
8 nét
者
Bộ: 老 (già, trưởng lão)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '或' có bộ '戈' biểu thị cho vũ khí, thể hiện sự lựa chọn hay khả năng khác nhau.
- Chữ '者' có bộ '老' thể hiện người hoặc một sự tồn tại, thường chỉ một đối tượng nào đó.
→ Cụm '或者' có nghĩa là 'hoặc là', chỉ sự lựa chọn giữa hai hay nhiều khả năng.
Từ ghép thông dụng
或者
hoặc là
或许
có lẽ
获取
thu được