Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yì*huò抑

Nghĩa tiếng Việt

Hay là, hoặc là

Âm Hán Việt

ức hoặc

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

7 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường dùng trong văn viết để liên kết các lựa chọn mang tính giả định hoặc nghi vấn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

ức hoặc

Từng chữ

  • 抑ứcđè, nén
  • 或hoặchoặc, hay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他是医生抑或老师?Tā shì yīshēng yìhuò lǎoshī? thanh 1
  • 你选择咖啡抑或茶?Nǐ xuǎnzé kāfēi yìhuò chá? thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.