Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTrạng thái tinh thần thấp thỏm, u sầu.
Câu ví dụ
- 他得了抑郁症
Anh ấy bị trầm cảm
- 不要总是抑郁
Đừng lúc nào cũng u sầu
- 感到抑郁
cảm thấy trầm cảm
Kết hợp thường gặp
- 抑郁症
bệnh trầm cảm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.