Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yì*yù*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

chứng trầm cảm; rối loạn tâm trạng gây buồn chán, mất hứng thú

Âm Hán Việt

ức úc chứng

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (ấp, nơi ở)

9 nét

Bộ: (bệnh)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu nói về y học hoặc tâm lý học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ức úc chứng

Từng chữ

  • ứcđè, nén
  • úchương thơm
  • chứngchứng bệnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

抑郁症 là bệnh lý tâm lý, khác với cảm giác buồn tạm thời. Cần phân biệt với 抑郁 (yìyù) là trạng thái u uất chung. Viết tắt là 抑郁症.

Câu ví dụ

  • 他被诊断出患有轻度抑郁症。Tā bèi zhěnduàn chū huànnyǒu qīngdù yìyùzhèng. thanh 1

    Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng trầm cảm mức độ nhẹ.

  • 抑郁症需要专业治疗和心理支持。Yìyùzhèng xūyào zhuānyè zhìliáo hé xīnlǐ zhīchí. thanh 4

    Chứng trầm cảm cần điều trị chuyên nghiệp và hỗ trợ tâm lý.

  • 长期的压力可能导致抑郁症。Chángqī de yālì kěnéng dǎozhì yìyùzhèng. thanh 2

    Căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến chứng trầm cảm.

  • 她通过运动和咨询缓解了抑郁症的症状。Tā tōngguò yùndòng hé zīxún huǎnjiě le yìyùzhèng de zhèngzhuàng. thanh 1

    Cô ấy đã giảm bớt các triệu chứng trầm cảm thông qua vận động và tư vấn.

Kết hợp thường gặp

  • 重度抑郁症zhòngdù yìyùzhèng thanh 4

    trầm cảm mức độ nặng

  • 抑郁症患者yìyùzhèng huànzhě thanh 4

    người mắc trầm cảm

  • 产后抑郁症chǎnhòu yìyùzhèng thanh 3

    trầm cảm sau sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.