Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu nói về y học hoặc tâm lý học
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
ức úc chứng
Từng chữ
- 抑ứcđè, nén
- 郁úchương thơm
- 症chứngchứng bệnh
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa抑郁症 là bệnh lý tâm lý, khác với cảm giác buồn tạm thời. Cần phân biệt với 抑郁 (yìyù) là trạng thái u uất chung. Viết tắt là 抑郁症.
Câu ví dụ
- 他被诊断出患有轻度抑郁症。
Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng trầm cảm mức độ nhẹ.
- 抑郁症需要专业治疗和心理支持。
Chứng trầm cảm cần điều trị chuyên nghiệp và hỗ trợ tâm lý.
- 长期的压力可能导致抑郁症。
Căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến chứng trầm cảm.
- 她通过运动和咨询缓解了抑郁症的症状。
Cô ấy đã giảm bớt các triệu chứng trầm cảm thông qua vận động và tư vấn.
Kết hợp thường gặp
- 重度抑郁症
trầm cảm mức độ nặng
- 抑郁症患者
người mắc trầm cảm
- 产后抑郁症
trầm cảm sau sinh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.