Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa抑郁症 là bệnh lý tâm lý, khác với cảm giác buồn tạm thời. Cần phân biệt với 抑郁 (yìyù) là trạng thái u uất chung. Viết tắt là 抑郁症.
Câu ví dụ
- 他被诊断出患有轻度抑郁症。
Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng trầm cảm mức độ nhẹ.
- 抑郁症需要专业治疗和心理支持。
Chứng trầm cảm cần điều trị chuyên nghiệp và hỗ trợ tâm lý.
- 长期的压力可能导致抑郁症。
Căng thẳng kéo dài có thể dẫn đến chứng trầm cảm.
- 她通过运动和咨询缓解了抑郁症的症状。
Cô ấy đã giảm bớt các triệu chứng trầm cảm thông qua vận động và tư vấn.
Kết hợp thường gặp
- 重度抑郁症
trầm cảm mức độ nặng
- 抑郁症患者
người mắc trầm cảm
- 产后抑郁症
trầm cảm sau sinh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.